BÂY GIỜ LÀ

Thời tiết Nam Đinh

Tài nguyên dạy học

Từ điển


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Minh Khôi)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI-SỨC KHOẺ

    Chào mừng quý vị đến với Minh Khôi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CAN BAC HAI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Khôi (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:41' 23-03-2009
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    Ở lớp 7, ta đã biết :
    _ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    _ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
    . Số dương kí hiệu là .
    . và số âm kí hiệu là - .
    _ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0

    ?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :

    a) 9 b) c) 0,25 d) 2

    Căn bậc hai của 9 là và -3

    Căn bậc hai của là và -

    Căn bậc hai của 0,25 là và -0,5

    Căn bậc hai của 2 là và -

    3
    0,5
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là ( = 5).
    Căn bậc hai số học của 6 là .

    Chú ý :
    Với a ? 0, ta có :


    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)


    Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Phép toán ngược của phép bình phương
    là phép toán nào?
    ?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:

    a) 64 b) 81 c) 1,21

    Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
    Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
    Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
    ?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21

    b) c) d)

    1/ Trong các số ; - ; ; - số nào là căn bậc hai số học của 9 :

    A) và B) - và


    C) và - D) Tất cả đều sai

    2/ Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

    A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

    B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

    C.

    D.
    2
    (-3)
    2
    (-3)
    2
    3
    2
    3
    1
    10
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    20
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    30
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    11
    21
    0
    TIME
    Ta đã biết:
    Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì .

    Chứng minh:
    Với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    Ta có:

    Mà a ?0; b ?0





    ? < 0

    ? a <

    Vậy với hai số a và b không âm, nếu thì a < b.
    .
    a b
    b
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    * Định lý :

    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?

    Ví dụ 2: So sánh:
    a) 1 và
    Ta có 1 < 2

    b) 2 và
    Ta có 4 < 5


    ?4 So sánh:

    a) 4 và b) và 3
    0
    Ví dụ 3 : Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 2 b/ < 1

    a/ Vì



    ?5 Tìm số x không âm, biết :

    a/ > 1 b/ < 3
    x ? 0
    0
    x > 4
    0 ? x < 1
    x < 1
    x ? 0 và x >4
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?

    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).

    Chương I: căn bậc hai - căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    Tổng quát:

    x2 = a (a ? 0)
    ? x = hay x = -

    Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
    a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
    c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
    Bài 1/6 SGK Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
    121 144 169 225
    Học thuộc định nghĩa, định lý của 1.
    Làm bài 2, 3(a,d) SGK/6.
    và 4, 5 SGK/7.
    Đọc mục "Có thể em chưa biết" SGK/7.
    Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:




    Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
    Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.

    14m
    3,5m
    ?
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỆN CƯỜI

    Xem truyện cười

    DU LICH